bồ hóng

  1. dt. Mảng bụi đen đóng lại trên vách bếp, nóc bếp: Một góc bếp chạt bồ hóng mạng nhện (Ng-hồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bồ hóng
Một lớp bồ hóng đen dày đóng trên vách bếp.